茁長
truất trường
Hán Việt: truất trường · Pinyin: zhuó zhǎng
Tổng quan
phát triển mạnh: mọc khoẻ/tươi tốt/rậm rạp
Nghĩa
Việt
- Cihui mọc khoẻ; tươi tốt; rậm rạp。(植物、動物)茁壯地生長。 兩岸花草叢生,竹林茁長。 hai bên bờ hoa cỏ rậm rạp, rừng trúc tươi tốt.
- Cihui phát triển mạnh: mọc khoẻ/tươi tốt/rậm rạp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 旺盛的成長。如:「因栽種得宜,園內的樹木株株茁長,呈現一片欣欣向榮的景象。」清.徐珂《清稗類鈔.植物類.野雞膆內草實作花》:「有羽灰色鱗紋重可斤許之野雞,出內蒙古,其膆內常有未化草實,曝之使乾,至春季,和以泥,植之盆中,月餘,即茁長七八寸,開各色花。」
Eng
- Cihui 茁長 huózhǎng v. <wr.> luxuriate; thrive (of plants)