范文
phạm văn
Hán Việt: phạm văn · Pinyin: fàn wén
Tổng quan
bài làm mẫu; bài mẫu
语文教学中作为学习榜样的文章:熟读~, 讲解~。
語文教學中作為學習榜樣的文章。
Nghĩa
Việt
- Cihui bài văn mẫu: bài làm mẫu/bài mẫu
- Tần suất từ phạm văn/phạm vấn: bài văn mẫu/bài làm mẫu/bài mẫu; bài làm mẫu; bài mẫu
- Biên soạn 1. model essay 2. anthology piece
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 语文教学中作为学习榜样的文章:熟读~, 讲解~。
Eng
- Cihui 範文 ànwén n. 1. model essay 2. anthology piece
- Tần suất từ n. 1. model essay 2. anthology piece