範本
phạm bổn
Hán Việt: phạm bổn · Pinyin: fàn běn
Tổng quan
mẫu (ví dụ đáng để noi theo) | template mẫu; bản mẫu。可做模範的樣本(多指書畫)。 習字範本 mẫu tập viết chữ
Nghĩa
Việt
- Cihui mẫu (ví dụ đáng để noi theo) | template mẫu; bản mẫu。可做模範的樣本(多指書畫)。 習字範本 mẫu tập viết chữ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 作為學習、模仿的樣本。如:「草書範本」、「作文範本」、「日本京都是以唐代長安城為範本所打造的城市。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 可做模范的样本(多指书画):习字~。
Eng
- CC-CEDICT model (example worthy of being imitated)|template
- Cihui model (example worthy of being imitated); template