范蠡

fàn lǐphạm lễ

Hán Việt: phạm lễ · Pinyin: fàn lǐ

Tổng quan

Phạm Lãi (nhà quân sự và chính trị cuối thời Xuân Thu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。字少伯,生卒年不詳,春秋楚人。與文種同事越王句踐二十餘年,苦身戮力,卒以滅吳,尊為上將軍。蠡以大名之下,難以久居,且句踐為人,可與共患難,難與同安樂,遂浮海適齊,變姓名為鴟夷子皮。至陶,操計然之術以治產,因成巨富,自號陶朱公。

Cấu tạo: 范 (phạm) + 蠡 (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Phạm Lãi (536-488 TCN), chính trị gia nước Việt, doanh nhân và nhà kinh tế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。字少伯,生卒年不詳,春秋楚人。與文種同事越王句踐二十餘年,苦身戮力,卒以滅吳,尊為上將軍。蠡以大名之下,難以久居,且句踐為人,可與共患難,難與同安樂,遂浮海適齊,變姓名為鴟夷子皮。至陶,操計然之術以治產,因成巨富,自號陶朱公。

Eng

  • Cihui Fan Li (536-488 BC), politician of Yue state, businessman and economist

Từ liên quan

Gần nghĩa

范例 · 范儿 · 范县 · 范围 · 范式 · 范性 · 范数 · 范文