fàn phạm

Hán Việt: phạm · Pinyin: fàn

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Con ong 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 草也。 Thảo dã. (Cỏ) [Lương Nguyên Đế 梁元帝 – Huyền lãm phú 玄覽賦] 范飛冠而吐蜜。 Phạm phi quan nhi thổ mật. (Ong bay lên mũ mà nhả mật) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 防鋄切 Phòng vạn thiết [Tập vận 集韻] 父鋄切 Phụ vạn thiết [Chính vận 正韻] 房啖切,音犯。 Phòng đàm thiết, âm Phạm 【Bộ】Thảo艸

范例 · 范儿 · 范县 · 范围 · 范式 · 范性 · 范数 · 范文

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfàn
Hán Việtphạm
Quảng Đôngfaan6
Mân Namhuān
Nhật BảnHACHI
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄢˋ
Hán ngữ Trung cổbyamx
Baxter-Sagart[b](r)omʔ
Hán ngữ Thượng cổ[b](r)omʔ
Phản thiết房啖切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con ong, con ong trên đầu có mũ. Họ {Phạm}. Cùng nghĩa với chữ {phạm} [範]. Giản thể của chữ [範].
  • Thiều Chửu Phép, khuôn mẫu. Đàn bà có đức hạnh trinh thục gọi là {khuê phạm} [閨範]. Cái giới hạn của sự vật gì gọi là {phạm vi} [範圍]. Dị dạng của chữ [范].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.法則。通「範」。《爾雅.釋詁上》:「範,常也。」唐.陸德明《經典釋文.卷二九.爾雅音義上》:「範,音犯。字或作范,同。」 2.鑄造器物的模型。通「範」。《荀子.彊國》:「刑范正,金錫美,工治巧,火齊得。」唐.楊倞.注:「刑、范,鑄劍規模之器也。」 3.姓。如宋代有范仲淹。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 范 (形声。从车,筪省声。本义古代遇大事出车,先辗过祭坛及祭牲的一种祭祀活动,祭路神) 同本义 假借为筪。法则 範,法也。範,常也。--《尔雅》 吾为之範我驰驱。--《孟子》。注法也。” 又如范防(防范);范轨(法则,模范) 典范 宇文新州之懿范。--王勃《滕王阁序》 又如规范;示范;范轨(模范,法则);范型(典型,范例) 模子 则以一铁范置铁板上,仍密布字印,满铁苑为一板。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 又如铁范;钱范;铜范;范金合土(用模子浇铸金 范(範) fàn ⒈铸造器物的模子铜~。钱~。 ⒉楷模,榜样模~。典~。师~。示~表演。 ⒊一定的界限,…

Eng

  • CC-CEDICT pattern|model|example
  • CC-CEDICT surname Fan

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】防鋄切【集韻】【韻會】父鋄切【正韻】房啖切,𠀤音犯。【廣韻】法也,式也,模也。【易·繫辭】範圍,天地之化而不過。【疏】範謂模範。【書·洪範疏】武王克殷,訪道于箕子,爲陳天地之大法,敘述其事,乃作《洪範》。【爾雅·釋詁】範,常也。【疏】範者,模法之常也。 又姓。漢有範依,宋有範昱。

Thuyết Văn

範軷也。 从車。笵省聲。 讀與犯同。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

三字句。其義已見上。故衹云範軷也。 大徐音犯。廣韵防鋄切。七部。 不曰讀若犯而曰與同者、其音義皆取犯。讀若則但言其音而已。按車軓字本作𨊠。从車、㔾聲。鄭說曰。𨊠、法也。輿下三面材。輢式之所尌。持車正也。然則周易範圍字當作𨊠。或作笵。而範其叚借字也。釋文曰。鄭曰範、法也。馬、王肅、張作犯違。此亦範犯同音通用之證也。

【範】 (phạm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 笵省 (phạm) Phiên thiết: Phòng vạn thiết Thượng tự: 防 (phòng) | Hạ tự: 鋄 (vạn) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ạn' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) Suy luận: phạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phạm (Phép) bạt (sacrifice) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 范 · 𣔶 · 𥱍 · 𦳛 · 𦴮 · 𫈣 · 范 · 范 · 範 · 范 · 範