茄子
gia tử
Hán Việt: gia tử · Pinyin: qié zi
Tổng quan
cà; cây cà
1.一年生草本植物。叶椭圆形,花紫色,果实倒卵形或长圆形,色紫,亦有浅绿色或白色的,是普通的蔬菜。
植物名。茄科茄屬,草本或亞灌木。高約六十至九十公分,被星狀毛。葉互生,橢圓形或卵形。花紫色,蠍尾狀花序側生,僅下方一朵花較大,能結實,餘數朵不孕。果也稱為「茄子」,卵圓形至細長條狀,皮深紫色,亦有白、綠、黃等色。可炒食或煮食。也稱為「酪酥」。
Nghĩa
Việt
- Cihui cà tím (Solanum melongena L.)
- Cihui cà dái dê
- Cihui cà Guinea
- Cihui phát âm "cheese" (khi chụp ảnh)
- Cihui tương đương với "hãy nói cheese"
- Biên soạn 茄子 iézi* n. eggplant
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。茄科茄屬,草本或亞灌木。高約六十至九十公分,被星狀毛。葉互生,橢圓形或卵形。花紫色,蠍尾狀花序側生,僅下方一朵花較大,能結實,餘數朵不孕。果也稱為「茄子」,卵圓形至細長條狀,皮深紫色,亦有白、綠、黃等色。可炒食或煮食。也稱為「酪酥」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.一年生草本植物。叶椭圆形,花紫色,果实倒卵形或长圆形,色紫,亦有浅绿色或白色的,是普通的蔬菜。
Eng
- JMdict eggplant (Solanum melongena)
- JMdict aubergine
- Cihui eggplant (Solanum melongena L.); aubergine; brinjal; Guinea squash; phonetic "cheese" (when being photographed); equivalent of "say cheese"
Đức
- Handedict Eierfrucht (S, Ess)
ja
- JMdict 茄子(なす)