茄子

qié zi gia tử

Hán Việt: gia tử · Pinyin: qié zi

Tổng quan

cà tím (Solanum melongena L.) | cà tím | cà dái dê | cà Guinea | phát âm "cheese" (khi chụp ảnh) | tương đương với "hãy nói cheese"

Cấu tạo: (gia) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cà tím (Solanum melongena L.) | cà tím | cà dái dê | cà Guinea | phát âm "cheese" (khi chụp ảnh) | tương đương với "hãy nói cheese"

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。茄科茄屬,草本或亞灌木。高約六十至九十公分,被星狀毛。葉互生,橢圓形或卵形。花紫色,蠍尾狀花序側生,僅下方一朵花較大,能結實,餘數朵不孕。果也稱為「茄子」,卵圓形至細長條狀,皮深紫色,亦有白、綠、黃等色。可炒食或煮食。也稱為「酪酥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一年生草本植物。叶椭圆形,花紫色,果实倒卵形或长圆形,色紫,亦有浅绿色或白色的,是普通的蔬菜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一年生草本植物。叶椭圆形,花紫色,果实倒卵形或长圆形,色紫,亦有浅绿色或白色的,是普通的蔬菜。

Eng

  • CC-CEDICT eggplant (Solanum melongena L.)|aubergine|brinjal|Guinea squash|phonetic cheese (when being photographed)|equivalent of say cheese
  • Cihui eggplant (Solanum melongena L.); aubergine; brinjal; Guinea squash; phonetic "cheese" (when being photographed); equivalent of "say cheese"

ja

  • JMdict eggplant (Solanum melongena)|aubergine