茄
gia
Hán Việt: gia · Pinyin: jiā
Tổng quan
chữ tượng thanh dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夾 夹[jia2] phổ biến hơn cà tím
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiā |
|---|---|
| Hán Việt | gia |
| Quảng Đông | gaa1 |
| Mân Nam | ka |
| Nhật Bản | NASU |
| Hàn Quốc | 가 |
| Chú âm | ㄑㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gia |
| Phản thiết | 居牙切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây cà. Như {ba gia} [番茄] cà chua, còn gọi là {tây hồng thị} [西紅柿]. Cuống sen, giò sen.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nhu lá hương nhu [Eng: holy basil]
- Bảng Tra Chữ Nôm như như vậy [Eng: like this]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhựa nhựa cây [Eng: resin]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cà Xuất hiện 77 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cà Xuất hiện 83 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cà Xuất hiện 55 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.荷莖。《文選.張衡.西京賦》:「蔕倒茄於藻井,披紅葩之狎獵。」《文選.何晏.景福殿賦》:「茄密倒植,吐被芙蕖。」 2.譯音用字。如:「雪茄」、「茄克」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茄 jia 荷梗 通荷” 译音用字。如雪茄 茄克 茄〈名〉qie (形声。从苃,加声。本义茄子。植物名) 同本义 茄,夫渠茎。--《说文》 茄科,一年生草本植物,叶椭圆形、花紫色,果实球形或长圆形、紫色、白色或浅绿色,表面光泽,是普通蔬菜;亦指该种植物的果实 茄jiā ⒈〈古〉荷茎。 ⒉ ⒊见qié。 茄qié ⒈
Eng
- CC-CEDICT phonetic character used in loanwords for the sound jia, although 夾|夹[jia2] is more common
- CC-CEDICT eggplant
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:伽【唐韻】古牙切【正韻】居牙切,𠀤音嘉。【爾雅·釋草】荷芙蕖,其莖茄。【張衡·西京賦】蔕倒茄於藻井。【何晏·景福殿賦】茄蔤倒植。 又五茄,藥名。【柳宗元詩】珍蔬折五茄。 又古國名。【左傳·昭二十五年】楚子使薳射城州屈,復茄人焉。 又【廣韻】複姓,有茄羅氏。 又求迦切,音伽。茄子,菜,可食。【本草】茄,一名落蘇,《五代貽子錄》作酪酥,蓋以其味如酥酪也。【王褒·僮約】別茄披蔥。【拾遺記】淇、漳之鯉,脯以靑茄。 又地名。【晉書·郗鑒傳】鑒率衆渡江,與侃會於茄子浦。 又通荷。【前漢·揚雄傳】衿芰茄之綠衣兮。【師古註】茄,古荷字,見《張揖·古今字譜》。【王應麟·詩攷】有蒲與荷,作有蒲與茄。見《樊光註爾雅》。 又莖茄之茄。【集韻】【韻會】亦作居何切,音哥。
Thuyết Văn
扶渠莖。 从艸。加聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂華與葉之莖皆名茄也。之言柯也。古與荷通用。陳風。有蒲與荷。鄭箋。夫渠之莖曰荷。樊光注爾雅引詩有蒲與茄。屈原曰。製芰荷以爲衣。雧芙蓉以爲裳。楊雄則曰。衿芰茄之綠衣。被芙蓉之朱裳。漢樂府鷺何食。食茄下。亦謂葉下。 古牙切。十七部。
【茄】 (gia) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 加 (gia) Phiên thiết: Cổ nha thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 牙 (nha) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'a' Suy luận: ca (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phù (Giúp đỡ.) cừ (Kênh) hành (Cái rò cây cỏ)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 伽 · 伽