茅店

máo diànmao điếm

Hán Việt: mao điếm · Pinyin: máo diàn

Tổng quan

Chòi tranh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用茅草盖成的旅舍。言其简陋。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

簡陋的旅舍。唐.溫庭筠〈商山早行〉詩:「雞聲茅店月,人跡板橋霜。」宋.辛棄疾〈西江月.明月別枝驚鵲〉詞:「舊時茅店社林邊,路轉溪橋忽見。」

Cấu tạo: 茅 (mao) + 店 (điếm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quán tranh
  • Tần suất từ Chòi tranh.; hòi tranh
  • Biên soạn thatched shop/store M:¹jiā

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 簡陋的旅舍。唐.溫庭筠〈商山早行〉詩:「雞聲茅店月,人跡板橋霜。」宋.辛棄疾〈西江月.明月別枝驚鵲〉詞:「舊時茅店社林邊,路轉溪橋忽見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用茅草盖成的旅舍。言其简陋。

Eng

  • Cihui 茅店 áodiàn n. thatched shop/store M:¹jiā
  • Tần suất từ n. thatched shop/store M:¹jiā

Từ liên quan

Gần nghĩa

店𣈜 · 店东 · 店主 · 店伙 · 店员 · 店堂 · 店头 · 店子