繭子
kiển tử
Hán Việt: kiển tử · Pinyin: jiǎn zi
Tổng quan
vết chai (mảng da cứng) | vết chai chân | cũng là 趼子 方 1. cái kén (tằm)。蠶繭。 2. nốt chai (ở tay chân)。'趼子'(jiǎn ·zi)。
Nghĩa
Việt
- Cihui vết chai (mảng da cứng) | vết chai chân | cũng là 趼子 方 1. cái kén (tằm)。蠶繭。 2. nốt chai (ở tay chân)。'趼子'(jiǎn ·zi)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.俗稱蠶繭。 2.手掌、腳掌因過度摩擦所生的厚皮。也稱為「老繭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茧子1〈方〉蚕茧 。 茧子2 [jiǎn·zi]同‘趼子’。
Eng
- CC-CEDICT callus (patch or hardened skin)|corns (on feet)|also 趼子
- Cihui callus (patch or hardened skin); corns (on feet); also 趼子