茫然
mang nhiên
Hán Việt: mang nhiên · Pinyin: máng rán
Tổng quan
mù tịt; chả biết gì; không biết gì. nguyên nhân và quá trình xảy ra sự việc tôi hoàn toàn không biết gì cả.; mù mờ; ngỡ ngàng. 72年帶著幾分茫然,幾分興奮來到西貢 năm 72, tôi đến Sài gòn với tâm trạng phấn chấn pha đôi chút ngỡ ngàng
完全不知道的样子:事情发生的原因和经过我都~; 失意的样子:~自失。
1.無所知的樣子。唐.韓愈〈宿曾江口示姪孫湘〉詩:「茫然失所詣,無路何能還。」《紅樓夢》第三三回:「見寶釵進來,方得便出來,茫然不知何往。」 2.悵惘若失的樣子。唐.杜甫〈送韋書記赴安西〉詩:「欲浮江海去,此別意茫然。」 3.廣遠的樣子。唐.李白〈行路難〉三首之一:「停杯投箸不能食,拔劍四顧心茫然。」唐.杜甫〈遣興〉詩三首之一:「下馬古戰場,四顧但茫然。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đờ đẫn
- Cihui một cách vô hồn
- Cihui bối rối
- Tần suất từ không tinh mắt, mù quáng; đờ đẫn , một cách vô hồn , bối rối; 1. mù tịt; chả biết gì; không biết gì. nguyên nhân và quá trình xảy ra sự việc tôi hoàn toàn không biết gì cả. 2. mù mờ; ngỡ ngàng. 72年帶著幾分茫然,幾分興奮來到西貢 năm 72, tôi đến Sài gòn với tâm trạng phấn chấn pha đôi chút ngỡ ngàng; mù tịt; chả biết gì; không biết gì; mù mờ; ngỡ ngàng
- Biên soạn 1. boundless and indistinct; vast 2. ignorant; in the dark 3. at a loss
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.無所知的樣子。唐.韓愈〈宿曾江口示姪孫湘〉詩:「茫然失所詣,無路何能還。」《紅樓夢》第三三回:「見寶釵進來,方得便出來,茫然不知何往。」 2.悵惘若失的樣子。唐.杜甫〈送韋書記赴安西〉詩:「欲浮江海去,此別意茫然。」 3.廣遠的樣子。唐.李白〈行路難〉三首之一:「停杯投箸不能食,拔劍四顧心茫然。」唐.杜甫〈遣興〉詩三首之一:「下馬古戰場,四顧但茫然。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 完全不知道的样子:事情发生的原因和经过我都~; 失意的样子:~自失。
Eng
- JMdict vague
- Cihui blankly; vacantly; at a loss
- Tần suất từ s.v. 1. boundless and indistinct; vast 2. ignorant; in the dark 3. at a loss , Wǒ ∼ de kànzhe yuǎnfāng. I absently gazed into the distance
Đức
- Handedict geistesabwesend
ja
- JMdict 茫然(ぼうぜん)