茫然

máng rán mang nhiên

Hán Việt: mang nhiên · Pinyin: máng rán

Tổng quan

đờ đẫn | một cách vô hồn | bối rối

Cấu tạo: (mang) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đờ đẫn | một cách vô hồn | bối rối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無所知的樣子。唐.韓愈〈宿曾江口示姪孫湘〉詩:「茫然失所詣,無路何能還。」《紅樓夢》第三三回:「見寶釵進來,方得便出來,茫然不知何往。」 2.悵惘若失的樣子。唐.杜甫〈送韋書記赴安西〉詩:「欲浮江海去,此別意茫然。」 3.廣遠的樣子。唐.李白〈行路難〉三首之一:「停杯投箸不能食,拔劍四顧心茫然。」唐.杜甫〈遣興〉詩三首之一:「下馬古戰場,四顧但茫然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 完全不知道的样子:事情发生的原因和经过我都~;失意的样子:~自失。

Eng

  • CC-CEDICT blankly|vacantly|at a loss
  • Cihui blankly; vacantly; at a loss

ja

  • JMdict vague