茫茫然

mang mang nhiên

Hán Việt: mang mang nhiên

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

無所知的樣子。如:「他呆視著遠處,一副茫茫然如失了神的樣子。」

Cấu tạo: 茫 (mang) + 茫 (mang) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không biết gì
  • Biên soạn utterly ignorant; in the dark; at a loss

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無所知的樣子。如:「他呆視著遠處,一副茫茫然如失了神的樣子。」

Eng

  • Cihui 茫茫然 ángmángrán adv. utterly ignorant; in the dark; at a loss

Từ liên quan

Gần nghĩa

茫然地 · 茫然的 · 茫然若失 · 茫然失措 · 茫然自失 · 茫然不解 · 茫茫苦海 · 茫然