茬口
TRA KHẨU
Hán Việt: TRA KHẨU · Pinyin: chá kǒu
Tổng quan
giống cây; cây giống; cây trồng (luân canh). chọn giống cây xong, thực hiện luân canh hợp lý.; đất sau khi thu hoạch (một loại cây nào đó). đất sau khi thu hoạch cà chua, thích hợp cho việc trồng rau cải.; thời cơ; cơ hội; dịp
1.在同一块土地上轮栽作物的种类和次序。 2.当口; 机会。 3.指某种作物收割以后的土壤。
Nghĩa
Việt
- Cihui đất đã thu hoạch để luân canh
- Cihui một cơ hội
- Tần suất từ đất đã thu hoạch để luân canh , một cơ hội; 1. giống cây; cây giống; cây trồng (luân canh). chọn giống cây xong, thực hiện luân canh hợp lý. 2. đất sau khi thu hoạch (một loại cây nào đó). đất sau khi thu hoạch cà chua, thích hợp cho việc trồng rau cải. 3. thời cơ; cơ hội; dịp; cây giống; cây trồng; đất sau khi thu hoạch; thời cơ; cơ hội; dịp
- Biên soạn 茬口 hákǒu n. 1. soil planted with a certain crop 2. crops for rotation 3. <topo.> chance; opportunity
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.在同一块土地上轮栽作物的种类和次序。 2.当口; 机会。 3.指某种作物收割以后的土壤。
Eng
- Cihui harvested land left for rotation; an opportunity
- Tần suất từ 茬口 hákǒu n. 1. soil planted with a certain crop 2. crops for rotation 3. <topo.> chance; opportunity