茭白

jiāo bái giao bạch

Hán Việt: giao bạch · Pinyin: jiāo bái

Tổng quan

cây lúa hoang Manchuria 菰, còn gọi là tre nước, hoặc thân ăn được của nó, giống măng tre

Cấu tạo: (giao) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây lúa hoang Manchuria 菰, còn gọi là tre nước, hoặc thân ăn được của nó, giống măng tre

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。禾木科菰屬,多年生草本。生長於沼澤、溪澗等淺水地方。葉互生,細長,約一公尺,從地下根莖長出,葉鞘基部有細毛。夏秋間開花,單性花,錐形花序。稈基因被黑穗菌寄生而肥大成筍狀,可供食用。也稱為「菰菜」。參見「菰菜」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 菰的嫩茎经某种病菌寄生后膨大,做蔬菜吃叫茭白。

Eng

  • CC-CEDICT Manchurian wild rice 菰[gu1], aka water bamboo, or its edible stem, which resembles a bamboo shoot
  • Cihui Manchurian wild rice 菰, aka water bamboo, or its edible stem, which resembles a bamboo shoot