茭
giao
Hán Việt: giao · Pinyin: jiāo
Tổng quan
cây lúa hoang Zizania aquatica
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiāo |
|---|---|
| Hán Việt | giao |
| Quảng Đông | gaau1 |
| Mân Nam | ka |
| Nhật Bản | MAGUSA |
| Chú âm | ㄐㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | krau |
| Baxter-Sagart | [k]ˤr[a]w |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ˤr[a]w |
| Phản thiết | 居肴切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 肴 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rau giao. Cỏ khô. Dây tre.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.餵食家畜的乾草。《說文解字.艸部》:「茭,乾芻。」《書經.費誓》:「魯人三郊三遂,峙乃芻茭,無敢不多,汝則有大刑。」 2.參見「茭白」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茭〈名〉 (形声。从草,交声。本义蔬类植物) 喂牲口的干草 茭,干刍。--《说文》 峙乃刍茭。--《书·费誓》 民茭牧其中耳。--《史记·河渠书》 又如茭牧(收刈牧草及放养牲畜);茭草(茭刍。作饲料的干草) 篾缆,即用薄竹片或芦苇编成的大索 搴长茭兮沈美玉。--《史记·河渠书》。 搴长茭兮沉美玉。--《汉书·沟洫志》 茭白,菰的花茎经一种黑粉菌侵入后,刺激其细胞增生而形成的肥大嫩茎。可作蔬菜 米是九谷 茭jiāo菰的嫩茎经黑穗菌寄生后膨大,叫"茭白",作蔬菜吃。 茭xiào 1.草根。 茭jī 1.弓檠。正弓之器。
Eng
- CC-CEDICT Zizania aquatica
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𦺏【唐韻】古肴切【正韻】居肴切,𠀤音交。【說文】乾芻也。【書·費誓】峙乃芻茭。【註】積芻茭供軍牛馬。【韻會】草名。苽,刈取以用曰芻,乾之曰茭,故曰峙乃芻茭。【史記·河渠書】盡河壖棄地,民茭牧其中。 又【爾雅·釋草】茭,牛蘄。【疏】茭似芹菜,可食。【本草註】生水澤中。苗似鬼針,花靑白色,子黃黑色,似防風子。 又【前漢·溝洫志】搴長茭兮湛美玉。【註】竹葦絙謂之茭也,所以引置土石也。 又【集韻】下巧切,同䕧,芰根也。【爾雅·釋草】荺、茭。【註】今江東呼藕經緒如指,空中可啖者爲茇茭,卽此類。 又口敎切,音敲。【揚子·方言】茭媞,欺謾之詞。 又【集韻】吉歷切。【周禮·冬官·弓人註】茭,讀爲激發之激,謂弓檠也。 考證:〔【後漢·溝洫志】搴長茭兮湛美玉。〕 謹照原書後漢改前漢。
Thuyết Văn
乾芻。 从艸。交聲。 一曰牛蘄艸。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
粊誓曰。峙乃芻茭。鄭注同。 古肴切。二部。 此別一義。見釋艸。蘄音祈。
【茭】 (giao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 交 (giao) Phiên thiết: Cổ hào thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 肴 (hào) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ao' Suy luận: cao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiền (Một quẻ đầu tám quẻ ) sô (Cắt cỏ) Một thuyết khác: 牛蘄艸
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䕧 · 𦺏 · 𦽨 · 椒