茵飪

yīn rènnhân nhẫm

Hán Việt: nhân nhẫm · Pinyin: yīn rèn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指寝食。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

茵褥與飪食。原指吃與睡,後比喻起居飲食。宋.樓鑰〈送王木叔推官分韻得錦字〉詩:「願君疏藥裹,一意護茵飪。」

Cấu tạo: 茵 (nhân) + 飪 (nhẫm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sinh hoạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 茵褥與飪食。原指吃與睡,後比喻起居飲食。宋.樓鑰〈送王木叔推官分韻得錦字〉詩:「願君疏藥裹,一意護茵飪。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

茵芋 · 茵陳 · 茵席之臣 · 茵伏 · 茵冯 · 茵凭 · 茵席 · 茵幕