飪
Nôm nhẩm
Pinyin: rèn · Nôm: nhẩm
Tổng quan
thức ăn đã nấu chế biến (đến khi chín)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rèn |
|---|---|
| Hán Việt | nhẫm |
| Âm Nôm | nhẩm |
| Quảng Đông | jam5 |
| Nhật Bản | NIRU |
| Hàn Quốc | 임 |
| Chú âm | ㄖㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | njimx |
| Phản thiết | 如甚切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 寑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nấu nướng. Đồ nấu ăn chín quá gọi là thất nhẫm [失飪]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm nhẩm nhanh nhẩm pháp (cách nấu ăn) [Eng: recipe]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 煮熟。《廣韻.上聲.寑韻》:「飪,熟食。」如:「烹飪」。《論語.鄉黨》:「失飪,不食。」
Eng
- CC-CEDICT cooked food, to cook (until ready)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】同飪。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 餁 · 㶵 · 䏕 · 䭃 · 𤇲 · 𤏼 · 𦜙 · 餁 · 饪 · 饪 · 飪 · 餁