yīn nhân

Hán Việt: nhân · Pinyin: yīn

Tổng quan

nệm

茵芋 · 绿茵 · 绿茵场 · 莱茵河 · 碧草如茵 · 绿草如茵 · 莱茵河的 · 茵伏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyīn
Hán Việtnhân
Quảng Đôngjan1
Mân Namin
Nhật BảnSHITONE
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổqjin
Phản thiết於眞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đệm, chiếu kép, đệm xe. {Nhân trần} [茵陳] một thứ cỏ dùng làm thuốc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.車上的坐墊。《說文解字.艸部》:「茵,車重席。」《文選.潘岳.西征賦》:「爾乃端策拂茵,彈冠振衣。」唐.李善.注:「茵,車中蓐也。」 2.墊褥的通稱。如:「綠草如茵」。《文選.傅毅.舞賦》:「陳茵席而設坐兮,溢金罍而列玉觴。」唐.李賀〈蘇小小墓〉詩:「草如茵,松如蓋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茵 (形声。从苃,因声。本义车垫子。字本作因”) 同本义 茵,车重席也。--《说文》 交茵畅毂。--《秦风·小戎》。传文茵虎皮也。” 茵席。--《礼记·少仪》。注著褥也。” 御者在茵上。--《汉书·五行志》 同车未尝敢均茵冯。--《汉书·周阳由传》 绿草如茵。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如茵伏(茵轼。车蓐和车轼);茵冯(茵凭。车蓐与车轼) 衬垫;褥子 茵 通氤” 茵蕴祗冥。--《江文通集·莲花赋》 又如茵蘮(氤氲。气弥漫的样子) 茵yīn〈古〉车子上的坐垫车~。又泛指垫子、席子、毯子等~褥。绿草如~。

Eng

  • CC-CEDICT mattress

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】於眞切,音因。【說文】車重席。【詩·秦風】文茵暢轂。【註】文茵,虎皮也。【前漢·丙吉傳】此不過汙丞相車茵耳。【註】茵,蓐也。 又【班固·西都賦】乗茵步輦。【漢儀註】皇后、婕妤乗輦,餘者以茵,四人對舉四角,輿而行也。 又【本草】茵蔯,蒿。【註】經冬不死,更因舊苗而生,故名因陳。【杜甫詩】茵蔯春藕香。 又茵芋,藥名。茵蓐。或作鞇。【集韻】亦作箇,通作絪、裀。

Thuyết Văn

車重席也。 从艸。因聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

秦風文茵。文、虎皮也。以虎皮爲茵也。 於眞切。十二部。

【茵】 (nhân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 因 (nhân) Phiên thiết: Vu chân thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 眞 (chân) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) Suy luận: ân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xa (Cái xe.) trọng (Nặng. Đem hai vật so)…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 筃 · 鞇 · 䓰 · 筃 · 鞇