茶亭
trà đình
Hán Việt: trà đình
Tổng quan
quán chè; tiệm trà。賣茶水的亭子。
Nghĩa
Việt
- Cihui quán chè; tiệm trà。賣茶水的亭子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 販賣茶水的亭子。 《儒林外史》第一四回:「馬二先生獨自一個,帶了幾個錢,步出錢塘門,在茶亭裡喫了幾碗茶,到西湖沿上牌樓跟前坐下。」
Eng
- Cihui 茶亭 hátíng n. tea kiosk/stall M:⁴zuò