茶包

chá bāo trà bao

Hán Việt: trà bao · Pinyin: chá bāo

Tổng quan

túi trà | (tiếng lóng) rắc rối (từ mượn)

Cấu tạo: (trà) + (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui túi trà | (tiếng lóng) rắc rối (từ mượn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝填茶葉的小紙包。取用方便,並可避免茶屑之困擾。如:「無論茶包做得如何精緻,王先生還是習慣用茶葉泡茶。」

Eng

  • CC-CEDICT tea bag|(slang) trouble (loanword)
  • Cihui tea bag; (slang) trouble (loanword)