茶坊

chá fáng trà phường

Hán Việt: trà phường · Pinyin: chá fáng

Tổng quan

quán trà

Cấu tạo: (trà) + (phường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quán trà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 茶館。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「虞候即時來他家對門一個茶坊裡坐定,婆婆把茶點來。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「酒館十三四處,茶坊十七八家。」也稱為「茶房」、「茶局子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茶馆。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.茶馆。

Eng

  • CC-CEDICT teahouse
  • Cihui teahouse