茶房

chá fáng trà phòng

Hán Việt: trà phòng · Pinyin: chá fáng

Tổng quan

bồi bàn | quản gia | khuân vác | quán trà

Cấu tạo: (trà) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bồi bàn | quản gia | khuân vác | quán trà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.茶館。唐.張籍〈和左司元郎中秋居〉詩一○首之八:「菊地纔通履,茶房不壘階。」元.無名氏《百花亭》第三折:「纔離瓦市,恰出茶房,迅指轉過翠紅鄉,回頭便入鶯花寨。」也稱為「茶坊」、「茶局子」。 2.官府或富貴人家專放茶食、烹茶的地方。《紅樓夢》第五五回:「茶房內早有三個丫頭捧著三沐盆水,見飯桌已出,三人便進去了。」 3.舊時茶館、餐館、旅館、劇場等處的僕役。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时称在旅馆、茶馆、轮船、火车、剧场等处从事供应茶水等杂务的人。

Eng

  • CC-CEDICT waiter|steward|porter|teahouse
  • Cihui waiter; steward; porter; teahouse

ja

  • JMdict teahouse|coffee shop