茶杯

chá bēi trà bôi

Hán Việt: trà bôi · Pinyin: chá bēi

Tổng quan

tách trà | cốc trà | cốc | chén | LT:隻|只 hén nhỏ để uống nước trà — Chén nước trà. trà bôi trà bôi ☆Chén nhỏ để uống nước trà — Chén nước trà.

Cấu tạo: (trà) + (bôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tách trà | cốc trà | cốc | chén | LT:隻|只 hén nhỏ để uống nước trà — Chén nước trà. trà bôi trà bôi ☆Chén nhỏ để uống nước trà — Chén nước trà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝茶飲用的杯子。《儒林外史》第二回:「只有周、梅二位的茶杯裡有兩枚生紅棗,其餘都是清茶。」《紅樓夢》第四一回:「妙玉忙命將那成窯的茶杯別收了,擱在外頭去罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喝茶用的杯盏。亦泛指喝水的杯子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喝茶用的杯盏。亦泛指喝水的杯子。

Eng

  • CC-CEDICT teacup|tea-glass|cup|mug|CL:隻|只[zhi1]
  • Cihui teacup; tea-glass; cup; mug; CL:隻|只