茶棚
trà bằng
Hán Việt: trà bằng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.臨時的茶館。多設於廟會、香會或消暑場所。 2.路邊備有茶水、桌椅等供人喝茶休息的棚子。也稱為「茶棚子」。
Eng
- Cihui 茶棚 hápéng n. tea booth M:⁴zuò
ja
- JMdict shelf on which tea and tea implements are kept