茶湯

chá tāng trà thang

Hán Việt: trà thang · Pinyin: chá tāng

Tổng quan

cháo bột

Cấu tạo: (trà) + (thang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cháo bột
  • Cihui trà thang (儀式)茶與湯也。凡禪家之法,每日於佛前祖前靈前供茶湯為恒例。又新住持晉山時等,有點茶點湯之禮。先點茶後點湯。㘝有稱觀音等諸佛為茶湯日者,與緣日相類,其日參詣者,謂有特別之利益。☸ cháo bột。糜子麵或高粱麵用開水沖成糊狀的食品。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.茶與湯。古時皆為待客的飲品。 2.茶水。唐.沈括《夢溪筆談.卷一.故事一》:「所坐設位供張甚盛,有司具茶湯飲漿。」 3.一種由炒熟的麵粉或黍麵,加開水所沖成的糊狀食品。

Eng

  • Cihui 茶湯 hátāng n. gruel of millet flour

ja

  • JMdict an offering of tea and hot water made to Buddha or the spirit of the deceased|a tea infusion|tea and hot water|tea ceremony