茶状

trà trạng

Hán Việt: trà trạng

Tổng quan

TRÀ TRẠNG Thiền lâm phương ngữ. Thiệp mời uống trà trong nhà thiền. Điều Phương Trượng Đặc Vị Tân Quải Tháp, STBTTQ q.5 ghi: 堂頭和尚請新掛搭眾僧點茶之時,庫司之客頭行者依戒單之順序,具茶狀,列於眾寮前,請眾簽名,書云:某甲敬依來命 Khi Hòa thượng Đường đầu mời “chúng tăng mới đến tạm trú” uống trà, vị Khách đầu hành giả ở Khố ti y cứ theo thứ tự giới lạp mà chuẩn bị đủ Trà trạng, sắp bày trước các liêu, mời đại chúng ký tên, đề là Tôi tên... kính vâ…

Cấu tạo: (trà) + (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRÀ TRẠNG Thiền lâm phương ngữ. Thiệp mời uống trà trong nhà thiền. Điều Phương Trượng Đặc Vị Tân Quải Tháp, STBTTQ q.5 ghi: 堂頭和尚請新掛搭眾僧點茶之時,庫司之客頭行者依戒單之順序,具茶狀,列於眾寮前,請眾簽名,書云:某甲敬依來命 Khi Hòa thượng Đường đầu mời “chúng tăng mới đến tạm trú” uống trà, vị Khách đầu hành giả ở Khố ti y…