茶禁

chá jìn trà cấm

Hán Việt: trà cấm · Pinyin: chá jìn

Tổng quan

Cấu tạo: (trà) + (cấm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時政府禁止民間私自買賣茶葉的禁令。《宋史.卷一八四.食貨志下六》:「自唐建中時,始有茶禁,上下規利,垂二百年。」宋.蘇軾《策問.漢唐不變秦隋之法近世乃欲以新易舊》:「罷去茶禁,歸之於民。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朝廷为掌管茶叶产销,禁止私自买卖而颁布的禁令。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.朝廷为掌管茶叶产销,禁止私自买卖而颁布的禁令。