茶禮
trà lễ
Hán Việt: trà lễ · Pinyin: chá lǐ
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui TRÀ LỄ Thiền lâm phương ngữ. Lễ uống trà được thực hành khi gặp nhau trong thiền lâm.Trong tùng lâm có rất nhiều Trà lễ, như Phương trượng đặc vị tân Thủ tọa trà, Trụ trì thùy phỏng Đầu thủ điểm trà, Khố ti tứ tiết đặc vị Thủ tọa đại chúng trà, Phương trượng điểm hành đường trà,…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.指婚禮所用的聘禮。舊俗聘禮多用茶,故稱為「茶禮」。清.孔尚任《桃花扇》第二一齣:「花花綵轎門前擠,不少欠分毫茶禮。」也稱為「代茶」、「茶金」。 2.有關茶事的禮儀。