茶船

chá chuán trà thuyền

Hán Việt: trà thuyền · Pinyin: chá chuán

Tổng quan

huyền chở trà đi bán — Cái khay đựng các chén trà. trà thuyền trà thuyền ☆Thuyền chở trà đi bán — Cái khay đựng các chén trà.

Cấu tạo: (trà) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyền chở trà đi bán — Cái khay đựng các chén trà. trà thuyền trà thuyền ☆Thuyền chở trà đi bán — Cái khay đựng các chén trà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放在茶碗下,承托住茶碗的碟子。其形狀狹長如船,故稱為「茶船」。《土風錄.卷五.茶船》:「富貴家茶杯用托子曰茶船。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茶托子。形如船,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.茶托子。形如船,故名。

Eng

  • Cihui 茶船 háchuán n. saucer for tea cups

ja

  • JMdict small boat used for transport on rivers (Edo period)|barge|boat used for unloading goods from a large anchored boat|boat with a roof used for boating on a river|small boat selling food and drinks on a river