茶色

chá sè trà sắc

Hán Việt: trà sắc · Pinyin: chá sè

Tổng quan

nâu đậm | vàng nâu

Cấu tạo: (trà) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nâu đậm | vàng nâu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.茶的顏色。唐.岑參〈暮秋會嚴京兆後廳竹齋〉詩:「甌香茶色嫩,窗冷竹聲乾。」 2.茶褐色。如:「他偏好茶色的衣飾。」 3.茶的種類。《宋史.卷一八四.食貨志下六》:「大觀元年,議提舉茶事司須保驗一路所產茶色高下,價值低昂,而請茶短引以地遠近程以三等之期。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茶叶的色泽; 茶货的成色,品位; 茶褐色。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.茶叶的色泽。 2.茶货的成色,品位。 3.茶褐色。

Eng

  • CC-CEDICT dark brown|tawny
  • Cihui dark brown; tawny

ja

  • JMdict brown|light brown|tawny