茶道
trà đạo
Hán Việt: trà đạo · Pinyin: chá dào
Tổng quan
trà đạo | nghi thức trà đạo Nhật Bản
Nghĩa
Việt
- Cihui trà đạo | nghi thức trà đạo Nhật Bản
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 品茶的藝術及方法。其中對於泡茶的方法、禮儀等皆有一定的程序與規矩。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 日本饮茶艺术。通过沏茶、饮茶的一整套方式,增进友谊、养心修德、学习礼法。讲究待客和睦亲密、相互尊敬,茶室的环境幽雅清静,室内有插花及书、画等高雅摆设。茶的浓淡、茶水质地、煮茶水温及茶具等也十分讲究。
Eng
- CC-CEDICT Japanese tea ceremony|sado
- Cihui Japanese tea ceremony; sado
ja
- JMdict tea ceremony|Way of Tea|sadō