茶头

trà đầu

Hán Việt: trà đầu

Tổng quan

trà đầu (職位)禪林司煎點茶者。在諸寮舍。☸

Cấu tạo: (trà) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trà đầu (職位)禪林司煎點茶者。在諸寮舍。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時寺院中管茶水的人。《水滸傳》第六回:「還有那管塔的塔頭,管飯的飯頭,管茶的茶頭。」