茶食

chá shí trà thực

Hán Việt: trà thực · Pinyin: chá shí

Tổng quan

bánh kẹo; mứt hoa quả (ăn khi uống trà)。糕餅、果脯等食品的總稱。

Cấu tạo: (trà) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bánh kẹo; mứt hoa quả (ăn khi uống trà)。糕餅、果脯等食品的總稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 糕餅類的佐茶食品。元.張國賓《薛仁貴》第三折:「一家家上墳準備,準備些節下茶食,菜饅頭、瓢漏粉、雞豚狗彘。」《初刻拍案驚奇》卷六:「隔了幾日,趙尼姑辦了兩盒茶食,來賈家探望巫娘子,巫娘子留他喫飯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指糖果﹑脯饵﹑糕点之类的零食。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指糖果﹑脯饵﹑糕点之类的零食。

Eng

  • Cihui 茶食 háshi n. cookies served with tea