茶余
trà dư
Hán Việt: trà dư
Tổng quan
au lúc uống nước trà, chỉ lúc rảnh rang. Thường nói: Trà dư tửu lậu. trà dư trà dư ☆Sau lúc uống nước trà, chỉ lúc rảnh rang. Thường nói: Trà dư tửu lậu.
Nghĩa
Việt
- Cihui au lúc uống nước trà, chỉ lúc rảnh rang. Thường nói: Trà dư tửu lậu. trà dư trà dư ☆Sau lúc uống nước trà, chỉ lúc rảnh rang. Thường nói: Trà dư tửu lậu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻閒暇無事之時。常做為書名。如:「茶餘客話」。