茶館

chá guǎn trà quán

Hán Việt: trà quán · Pinyin: chá guǎn

Tổng quan

quán trà | Lượng từ: 家 iệm bán nước trà. Tiệm nước. trà quán trà quán ☆Tiệm bán nước trà. Tiệm nước. quán trà; tiệm trà。(茶館兒)賣茶水的鋪子,設有座位,供顧客喝茶。

Cấu tạo: (trà) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trà quán trà quán ☆Tiệm bán nước trà. Tiệm nước.
  • Cihui quán trà | Lượng từ: 家 iệm bán nước trà. Tiệm nước. trà quán trà quán ☆Tiệm bán nước trà. Tiệm nước. quán trà; tiệm trà。(茶館兒)賣茶水的鋪子,設有座位,供顧客喝茶。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供人飲茶的店鋪。也稱為「茶樓」、「茶肆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);卖茶水的铺子,设有座位,供顾客喝茶。

Eng

  • CC-CEDICT teahouse|CL:家[jia1]
  • Cihui teahouse; CL:家

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

茶肆