茶鼓

chá gǔ trà cổ

Hán Việt: trà cổ · Pinyin: chá gǔ

Tổng quan

trà cổ (物名)於祖忌獻茶湯時,或茶禮湯禮時所鳴之鼓也。見象器箋十八。☸

Cấu tạo: (trà) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trà cổ (物名)於祖忌獻茶湯時,或茶禮湯禮時所鳴之鼓也。見象器箋十八。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"茶皷"; 佛教语。禅寺法堂西北角设置此鼓,集僧用茶汤时用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"茶皷"。 2.佛教语。禅寺法堂西北角设置此鼓,集僧用茶汤时用。