茹苦

như khổ

Hán Việt: như khổ

Tổng quan

n vị đắng, ý nói chịu cực khổ. như khổ như khổ ☆Ăn vị đắng, ý nói chịu cực khổ.

Cấu tạo: (như) + (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui n vị đắng, ý nói chịu cực khổ. như khổ như khổ ☆Ăn vị đắng, ý nói chịu cực khổ.

Eng

  • Cihui 茹苦 úkǔ v.o. have a hard/miserable life