茹
như
Hán Việt: như · Pinyin: rú
Tổng quan
họ [Ru2] (nghĩa mở rộng) chịu đựng mùi hôi thối rau cội rễ (gắn chặt vào cây)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rú |
|---|---|
| Hán Việt | như |
| Quảng Đông | jyu4 |
| Mân Nam | ju5 |
| Nhật Bản | KUU |
| Hàn Quốc | 여 |
| Chú âm | ㄖㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | njo |
| Baxter-Sagart | naʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | naʔ |
| Phản thiết | 忍與切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rễ quấn, rễ cây quấn nhau gọi là {như}. Vì thế quan chức này tiến cử quan chức khác gọi là {bạt mao liên như} [拔茅連茹]. Một âm là {nhự}. Ăn. Như {nhự tố} [茹素] ăn chay. Cũng như nói {ngật tố} [吃素] hay {thực trai} [食齋]. Thối nát.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nhu lá hương nhu [Eng: holy basil's leaf]
- Bảng Tra Chữ Nôm như như vậy [Eng: like this]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhựa nhựa cây [Eng: resin]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: như Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhu Xuất hiện 22 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhu Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茹 (形声。从苃,如声。本义吃) 同本义 茹,食也。吴越之间,凡贪饮食者谓之茹。--《方言》。注今俗呼能粗食者为茹。” 舜之饭糗茹草也,若将终身焉。--《孟子·尽心下》 饮其血,茹其毛。--《礼记·礼运》 柔则茹之。--《诗·大雅·庶民》 柔亦不茹。 回之家贫,唯不饮酒不茹荤者数月矣。--《庄子·人间世》 茹啖其草木荑实。--明·刘基《苦斋记》 又如茹荤饮酒(吃肉喝酒);茹毛(太古时人们连毛带血捕食禽兽);茹草(吃草);茹恨(饮恨,含恨);茹素(吃素食,不吃鱼肉等荤腥);茹菜(吃蔬菜);茹荤(本指吃葱韭等辛辣的蔬 茹rú ⒈吃~素‖辛~苦。~毛饮血。〈喻…
Eng
- CC-CEDICT surname Ru
- CC-CEDICT to eat|(extended meaning) to endure|putrid smell|vegetables|roots (inextricably attached to the plant)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】人諸切,音如。【集韻】【韻會】𠀤忍與切,音汝。【正韻】而遇切,音孺。【易·泰卦】拔茅連茹。【王註】根相牽引貌。【程傳】根之相連者。 又受也。【詩·大雅】柔亦不茹。 又食也。【禮·禮運】茹毛飮血。【孟子】飯糗茹草。【莊子·人閒世】不飮酒不茹葷者數月矣。 又食菜曰茹。【前漢·董仲舒傳】公儀子相魯,食于舍而茹葵。【主莽傳】不茹園葵。 又啜也。【爾雅·釋詁】啜,茹也。 又貪也,恣也。【揚子·方言】吳、越之閒凡貪飮食者謂之茹。【郭註】今俗呼能粗食者爲茹。 又【說文】茹,飯牛也。【廣韻】飯馬也。 又度也。【詩·邶風】不可以茹。【小雅】玁狁匪茹。【周頌】來咨來茹。 又柔也。【屈原·離騷】攬茹蕙以掩涕兮。【註】茹,柔堧也。 又臭敗也。【呂氏春秋】以茹魚驅蠅,蠅愈至而不能禁。 又【左思·魏都賦】神蘂形茹。【註】物自死曰茹。 又菜茹。【前漢·食貨志】菜茹有畦。【晉書·地理志】環廬種桑、柘、菜茹。 又草名。【詩·鄭風】茹藘在阪。【傳】茅蒐也。【爾雅·釋草】茹,藘。【註】今蒨草也。 又水名。【水經注】澧水,又東茹水注之。 又地名。【前漢·地理志】上谷郡茹縣。 又陂名。【魏志·劉馥傳】馥爲揚州刺史,治芍陂及茹陂,以漑稻田。 又姓。【晉書·五行志】茹千秋爲驃騎咨議。【通志·氏族略·茹氏註】蠕蠕入中國爲茹氏。◎按茹字有平、上、去三聲,皆于字義無係,如《易》之連茹,王肅音如。《易韻》讀孺,《詩》之匪茹、來茹,箋音汝,徐音如。《前漢·董仲舒傳》茹字音汝,《王莽傳》茹字又音如。唯茹藘茹字,《詩》箋及《爾雅》疏皆音如。茹毛、茹草、茹葷,茹字皆音人庶切,餘音或平或仄,不可泥也。《正字通》以連茹、不茹、茹毛義列于如音,以來茹、形茹等茹列于孺音,非是。 考證:〔【揚子·方言】【郭註】凡俗呼能粗食者爲茹。〕 謹照原文凡改今。
Thuyết Văn
飤馬也。从艸。如聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
人庶切。五部。
【茹】 (như ⟨nhự⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 如 (như) Phiên thiết: Nhân thứ thiết Thượng tự: 人 (nhân) | Hạ tự: 庶 (thứ) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nhộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tự mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư