茹荼
như đồ
Hán Việt: như đồ · Pinyin: rú tú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吃苦菜,比喻吃苦。唐.駱賓王〈疇昔篇〉:「茹荼空有歎,懷橘獨傷心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻受尽苦难。荼,苦菜。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻受尽苦难。荼,苦菜。
Eng
- Cihui 茹荼 útú v.o. undergo hardships; suffer