荀子

xún zǐ tuân tử

Hán Việt: tuân tử · Pinyin: xún zǐ

Tổng quan

Tuân Tử, (khoảng 310-237 TCN), triết gia Nho giáo | Tuân Tử, một tập hợp bài viết triết học được cho là của Tuân Tử

Cấu tạo: (tuân) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tuân Tử, (khoảng 310-237 TCN), triết gia Nho giáo | Tuân Tử, một tập hợp bài viết triết học được cho là của Tuân Tử

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰國時趙人荀況。參見「荀況」條。 2.書名。戰國時趙人荀況撰,二十卷,今存三十二篇。有唐楊倞注、清王先謙集解。此書本儒家崇禮、正名之說而主性惡,為先秦重要的哲學思想著作,也是重要的散文集。

Eng

  • CC-CEDICT Xunzi, (c. 310-237 BC), Confucian philosopher|the Xunzi, a collection of philosophical writings attributed to Xunzi
  • Cihui Xunzi, (c. 310-237 BC), Confucian philosopher; the Xunzi, a collection of philosophical writings attributed to Xunzi