xún tuân

Hán Việt: tuân · Pinyin: xún

Tổng quan

họ [Xun2] thảo mộc (cổ)

荀子 · 荀彧 · 杜荀鹤 · 荀卿 · 荀攸 · 荀草 · 荀香 · 荀令香

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxún
Hán Việttuân
Quảng Đôngseon1
Mân Namsûn
Nhật BảnJUN
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄣˊ
Hán ngữ Trung cổsyn
Baxter-Sagarts.qʷi[n]
Hán ngữ Thượng cổs.qʷi[n]
Phản thiết相倫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên một nước đời xưa. Cỏ tuân. Họ {Tuân}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.國名。周代諸侯國,春秋時為晉所滅,故城約在今大陸地區山西省新絳縣西。 2.一種草。也稱為「荀草」。《山海經.中山經》:「青要之山有草焉,其狀如葌,而方莖黃華赤實,其本如稿本,名曰荀草,服之美人色。」 3.姓。如戰國時趙國有荀況。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荀 (形声。从苃,旬声。本义传说中的草名) 古代传说中的一种草 姓 荀xún姓。

Eng

  • CC-CEDICT surname Xun
  • CC-CEDICT (archaic) name of a plant mentioned in ancient texts|name of a state that existed during the Zhou dynasty in present-day Shanxi

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】相倫切【集韻】【韻會】【正韻】須倫切,𠀤音恂。【說文】草也。【山海經】靑要之山有草焉,黃華赤實,名曰荀草。【郭璞·圖詠】荀草赤實,厥狀如葌。 又國名。【左傳·桓九年】荀侯賈伯伐曲沃。【水經注】汾水又西逕荀城東,古荀國也。 又姓。【通志·氏族略】荀氏有二,本侯國也。晉荀林父以邑爲氏。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư