荃宰

quán zǎithuyên tể

Hán Việt: thuyên tể · Pinyin: quán zǎi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指君臣。荃,喻君。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

君臣。《文選.任昉.宣德皇后令》:「要不得不彊為之名,使荃宰有寄。」

Cấu tạo: 荃 (thuyên) + 宰 (tể)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quân thần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 君臣。《文選.任昉.宣德皇后令》:「要不得不彊為之名,使荃宰有寄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指君臣。荃,喻君。

Từ liên quan

Gần nghĩa

宰世 · 宰了 · 宰予 · 宰人 · 宰制 · 宰割 · 宰夫 · 宰客