荃荪 quán sūn·thuyên tôn Hán Việt: thuyên tôn · Pinyin: quán sūn Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.香草。古代常用以喻贤良的人。 Cấu tạo: 荃 (thuyên) + 蓀 (tôn)Pinyinquán sūnHán Việtthuyên tônCấu tạo荃 + 蓀 · thuyên + tôn nghĩa thành phần: thuyên + tôn Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.香草。古代常用以喻贤良的人。 Từ liên quan Gần nghĩa荃湾 · 荃宰 · 荃察 · 荃蓀 · 荃谅 · 荃蹄 · 荃鉴 · 荪桡