荊關

jīng guān kinh quan

Hán Việt: kinh quan · Pinyin: jīng guān

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (quan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 柴门; 荆门山。泛指险要之地; 五代画家酒﹑关仝师徒以擅画山水齐名,故并称"荆关"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.柴门。 2.荆门山。泛指险要之地。 3.五代画家酒﹑关仝师徒以擅画山水齐名,故并称"荆关"。