荊冠

jīng guān kinh quan

Hán Việt: kinh quan · Pinyin: jīng guān

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (quan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用荆条编制的帽子。传说耶稣在被钉上十字架前,兵丁曾编棘冕,冠其首,戏称之为"犹太人的王"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用荆条编制的帽子。传说耶稣在被钉上十字架前,兵丁曾编棘冕,冠其首,戏称之为"犹太人的王"。