荊王

jīng wáng kinh vương

Hán Việt: kinh vương · Pinyin: jīng wáng

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (vương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 楚王。诗赋中常指楚襄王,咏诵传说中襄王与巫山神女恋爱故事,见宋玉《高唐赋序》﹑《神女赋序》; 指恋爱故事中的男子; 指汉开国功臣刘贾『高祖刘邦封他为荆王。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.楚王。诗赋中常指楚襄王,咏诵传说中襄王与巫山神女恋爱故事,见宋玉《高唐赋序》﹑《神女赋序》。 2.指恋爱故事中的男子。 3.指汉开国功臣刘贾『高祖刘邦封他为荆王。