草包

cǎo bāo thảo bao

Hán Việt: thảo bao · Pinyin: cǎo bāo

Tổng quan

túi làm bằng rơm đan | túi nhồi rơm | (ví von) đồ vô dụng | người vụng về

Cấu tạo: (thảo) + (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui túi làm bằng rơm đan | túi nhồi rơm | (ví von) đồ vô dụng | người vụng về

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝著雜草的袋子。譏笑沒有學識能力的人。如:「他是個大草包。你怎麼跟他解釋,他都不會懂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻没有真才实学﹑说话行动莽撞粗鲁的人; 用草等编成的包袋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻没有真才实学﹑说话行动莽撞粗鲁的人。 2.用草等编成的包袋。

Eng

  • CC-CEDICT bag made of woven straw|bag filled with straw|(fig.) a good-for-nothing|clumsy oaf
  • Cihui bag made of woven straw; bag filled with straw; (fig.) a good-for-nothing; clumsy oaf