草地

cǎo dì thảo địa

Hán Việt: thảo địa · Pinyin: cǎo dì

Tổng quan

bãi cỏ | đồng cỏ | thảm cỏ | cỏ nhân tạo | LT:片

Cấu tạo: (thảo) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bãi cỏ | đồng cỏ | thảm cỏ | cỏ nhân tạo | LT:片

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長滿青草的地方。如:「小狗在草地上打滾。」《宋史.卷八.真宗本紀三》:「丙子,詔京城禁圍草地,聽民耕牧。」《二刻拍案驚奇》卷二:「他在田畔拾棗,遇著兩個道士打扮的在草地上對坐安枰下棋,他在旁邊蹾著觀看。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长野草的地方;草原; 指由人工铺植草皮而成的草坪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.长野草的地方;草原。 2.指由人工铺植草皮而成的草坪。

Eng

  • CC-CEDICT lawn|meadow|sod|turf|CL:片[pian4]
  • Cihui lawn; meadow; sod; turf; CL:片

ja

  • JMdict grassland|meadow