草堂

cǎo táng thảo đường

Hán Việt: thảo đường · Pinyin: cǎo táng

Tổng quan

hà cỏ, nhà tranh. Chỉ nơi ở ẩn. thảo đường thảo đường ☆Nhà cỏ, nhà tranh. Chỉ nơi ở ẩn. thảo đường (人名)宋處元之號。作義例隨釋六卷,破斥從義之纂要。見佛祖統紀十四。㘝(寺名)羅什三藏譯場之名。釋氏要覽上曰:「草堂,始因羅什法師得名。姚興世鳩摩羅什,於大寺中搆一堂以草舍蓋,於中譯經,因此名之也。」☸ nhà cỏ; mao lư; thảo đường (nhà của những người ở ẩn)。草廬。隱者所居的簡陋茅屋。

Cấu tạo: (thảo) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà cỏ, nhà tranh. Chỉ nơi ở ẩn. thảo đường thảo đường ☆Nhà cỏ, nhà tranh. Chỉ nơi ở ẩn. thảo đường (人名)宋處元之號。作義例隨釋六卷,破斥從義之纂要。見佛祖統紀十四。㘝(寺名)羅什三藏譯場之名。釋氏要覽上曰:「草堂,始因羅什法師得名。姚興世鳩摩羅什,於大寺中搆一堂以草舍蓋,於中譯經,因此名之也。」☸ nhà cỏ; mao lư; thảo đường (nhà của những người ở ẩn)。草廬。隱者所居的簡陋茅屋。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隱士自稱其居住的地方。如唐代杜甫的浣花草堂、白居易的廬山草堂。 2.草舍、草屋。《水滸傳》第四回:「趙員外攜住魯達的手,直至草堂上,分賓而坐。」《儒林外史》第一回:「所以敬他,愛他,時時和他親熱,邀在草堂裡坐著說話兒。」也稱為「草廬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茅草盖的堂屋。旧时文人常以"草堂"名其所居,以标风操之高雅。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.茅草盖的堂屋。旧时文人常以"草堂"名其所居,以标风操之高雅。

Eng

  • Cihui 草堂 ǎotáng p.w. hut; thatched cottage M:⁴zuò/¹jiān

ja

  • JMdict thatched hut|monks cell|(my) humble abode