草堂

cǎo tángthảo đường

Hán Việt: thảo đường · Pinyin: cǎo táng

Tổng quan

nhà cỏ; mao lư; thảo đường (nhà của những người ở ẩn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.茅草盖的堂屋。旧时文人常以"草堂"名其所居,以标风操之高雅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.隱士自稱其居住的地方。如唐代杜甫的浣花草堂、白居易的廬山草堂。 2.草舍、草屋。《水滸傳》第四回:「趙員外攜住魯達的手,直至草堂上,分賓而坐。」《儒林外史》第一回:「所以敬他,愛他,時時和他親熱,邀在草堂裡坐著說話兒。」也稱為「草廬」。

Cấu tạo: 草 (thảo) + 堂 (đường)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn p.w. hut; thatched cottage M:⁴zuò/¹jiān

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隱士自稱其居住的地方。如唐代杜甫的浣花草堂、白居易的廬山草堂。 2.草舍、草屋。《水滸傳》第四回:「趙員外攜住魯達的手,直至草堂上,分賓而坐。」《儒林外史》第一回:「所以敬他,愛他,時時和他親熱,邀在草堂裡坐著說話兒。」也稱為「草廬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.茅草盖的堂屋。旧时文人常以"草堂"名其所居,以标风操之高雅。

Eng

  • JMdict thatched hut
  • JMdict monks cell
  • JMdict (my) humble abode
  • Cihui 草堂 ǎotáng p.w. hut; thatched cottage M:⁴zuò/¹jiān

ja

  • JMdict 草堂(そうどう)

other

  • Nguồn khác Sư vốn là người Trung Hoa, là đệ tử của Thiền sư Trọng Hiển ở Tuyết Đậu, nhằm đời pháp thứ 3 phái Vân Môn
  • Nguồn khác Không rõ lý do gì, sư sang ở Chiêm Thành
  • Nguồn khác Năm Kỷ Dậu (1069), vua Lý Thánh Tông đem binh sang đánh Chiêm Thành, bắt được Chế Củ là vua nước ấy cùng một số tù binh
  • Nguồn khác Về triều, vua ban cho bá quan những tù binh để làm nô bộc
  • Nguồn khác Sư cũng nằm trong số tù binh ấy, và chính sư lại rơi vào thân phận nô bộc cho một vị Tăng lục
  • Nguồn khác Một hôm vị Tăng lục đi khỏi, sư thấy bản ngữ lục để trên bàn có mấy chỗ sai, bèn tự ý sửa chữa lại
  • Nguồn khác Vị tăng lục đi về xem thấy thế ngạc nhiên hỏi ra mới biết sư sửa

Từ liên quan

Gần nghĩa

草堂寺 · 草堂詩集 · 堂䞋 · 堂上 · 堂主 · 堂会 · 堂侄 · 堂倌