草堂詩集

thảo đường thi tập

Hán Việt: thảo đường thi tập

Tổng quan

Tên một tập thơ bằng chữ Hán của Phạm Quý Thích, danh sĩ thời Nguyễn sơ. Phạm Quý Thích có hiệu là Thảo Đường Cư sĩ

Cấu tạo: 草 (thảo) + 堂 (đường) + 诗 (thi) + 集 (tập)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thảo Đường thi tập

Từ liên quan

Gần nghĩa

草堂寺 · 草堂和尚 · 草堂体 · 草堂體 · 詩集句 · 诗集传 · 诗集句