草堆
thảo đôi
Hán Việt: thảo đôi
Tổng quan
đống, đụn (rơm, rạ, cỏ khô); cót, cây (thóc), nơi để rơm rạ, cái bĩu môi, cái nhăn mặt, bĩu môi, nhăn mặt, cắt, gặt (bằng liềm, hái), cắt (cỏ), (nghĩa bóng) hạ xuống như rạ, tàn sát, làm chết như rạ (bệnh dịch...)
Nghĩa
Việt
- Cihui đống, đụn (rơm, rạ, cỏ khô); cót, cây (thóc), nơi để rơm rạ, cái bĩu môi, cái nhăn mặt, bĩu môi, nhăn mặt, cắt, gặt (bằng liềm, hái), cắt (cỏ), (nghĩa bóng) hạ xuống như rạ, tàn sát, làm chết như rạ (bệnh dịch...)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 草叢或青草堆聚的地方。《三國演義》第三回:「山岡邊見一草堆,帝與王臥於草堆之畔。」
Eng
- Cihui 草堆 ǎoduī* n. haystack